Countertrade
//
- (Econ) Thương mại đối lưu.+ Là các hinh thức thương mại quốc tế, không bình thường tư những hình thức đơn giản nhưng ít gặp như HÀNG ĐỔI HÀNG cho đến các hình thức cân bằng công nghiệp phức tạp.
Biến thể từ
countertrading hiện tại phân từ