countryside
/'kʌntri'said/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5320
Nghĩa thường dùng
Nông thôn
danh từ
“I love to visit the countryside on weekends with my family.”Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.
Đồng nghĩa
rural areacountry
Trái nghĩa
cityurban area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
countryside
/'kʌntri'said/
danh từ
- nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
- nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. rural regions