Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

countryside

/'kʌntri'said/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5320

Nghĩa thường dùng

Nông thôn danh từ

“I love to visit the countryside on weekends with my family.”Tôi thích đến nông thôn vào cuối tuần với gia đình.

Đồng nghĩa rural areacountry
Trái nghĩa cityurban area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

countryside

/'kʌntri'said/

danh từ

  • nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn)
  • nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. rural regions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...