Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Court trials

Nghĩa thường dùng

Phiên tòa cụm từ

“Court trials involving famous people are the daily fare of newspapers.”Các phiên tòa liên quan đến những người nổi tiếng là món ăn hàng ngày của các tờ báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...