Cover the cost of living
Nghĩa thường dùng
Trang trải chi phí sinh hoạt
cụm từ
“Many young people struggle to cover the cost of living with their first job after college.”Nhiều người trẻ gặp khó khăn trong việc trang trải chi phí sinh hoạt với công việc đầu tiên sau khi tốt nghiệp.