Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cover the cost of living

Nghĩa thường dùng

Trang trải chi phí sinh hoạt cụm từ

“Many young people struggle to cover the cost of living with their first job after college.”Nhiều người trẻ gặp khó khăn trong việc trang trải chi phí sinh hoạt với công việc đầu tiên sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...