Covered interest parity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Covered interest parity
//
- (Econ) Mức lãi xuất qui ngang; Ngang giá lãi suất.+ Trong một CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI LINH HOẠT, đó là khi mức lãi suất ở hai nước được làm cân bằng nhờ một tỷ lệ chiết khấu hợp lý hoặc một khoản phí đối với tỷ giá hối đoái dài hạn. Xem FORWARD RATE.