Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Covered interest parity

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Covered interest parity

//

  • (Econ) Mức lãi xuất qui ngang; Ngang giá lãi suất.+ Trong một CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI LINH HOẠT, đó là khi mức lãi suất ở hai nước được làm cân bằng nhờ một tỷ lệ chiết khấu hợp lý hoặc một khoản phí đối với tỷ giá hối đoái dài hạn. Xem FORWARD RATE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...