Crack jokes
Nghĩa thường dùng
“My friends love to crack jokes during our get-togethers, making the atmosphere really lively.”Bạn bè tôi thích kể chuyện cười trong những buổi gặp gỡ, khiến không khí thật sôi động.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My friends love to crack jokes during our get-togethers, making the atmosphere really lively.”Bạn bè tôi thích kể chuyện cười trong những buổi gặp gỡ, khiến không khí thật sôi động.
Đang tải...