Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Crack up

Nghĩa thường dùng

Cười cụm từ

“I always crack up when I watch my favorite comedy shows; they really make me laugh.”Tôi luôn cười ngặt nghẽo khi xem những chương trình hài yêu thích; chúng thực sự khiến tôi cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...