Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cracks me up

Nghĩa thường dùng

Gây cười cụm từ

“That comedy show really cracks me up; I can't stop laughing at the jokes.”Chương trình hài đó thật sự gây cười cho tôi; tôi không thể ngừng cười với những câu đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...