Create a good impression
Nghĩa thường dùng
“I always try to create a good impression during job interviews by dressing nicely and being polite.”Tôi luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt trong các buổi phỏng vấn xin việc bằng cách ăn mặc đẹp và lịch sự.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I always try to create a good impression during job interviews by dressing nicely and being polite.”Tôi luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt trong các buổi phỏng vấn xin việc bằng cách ăn mặc đẹp và lịch sự.
Đang tải...