Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Create a livelihood

Nghĩa thường dùng

Tạo kế sinh nhai cụm từ

“Locals can also create a livelihood by offering several services for tourists.”Người dân địa phương cũng có thể tạo kế sinh nhai bằng cách cung cấp một số dịch vụ cho khách du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...