Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Create inherent economic value

Nghĩa thường dùng

Tạo ra giá trị kinh tế mang tính kế thừa cụm từ

“Sustainable practices in agriculture can create inherent economic value by enhancing productivity while preserving natural resources.”Các phương pháp bền vững trong nông nghiệp có thể tạo ra giá trị kinh tế mang tính kế thừa bằng cách nâng cao năng suất trong khi bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...