Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Create more employment opportunities

Nghĩa thường dùng

Tạo nhiều cơ hội việc làm hơn cụm từ

“The Omani government also promised the same day, people will create more employment opportunities, and give job seekers more preferential policies.”Chính phủ Oman cùng ngày cũng hứa hẹn, người dân sẽ tạo ra nhiều cơ hội việc làm hơn, đồng thời dành cho người tìm việc nhiều chính sách ưu đãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...