Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Creative destruction

Nghĩa thường dùng

Huỷ diệt sự sáng tạo cụm từ

“The concept of creative destruction highlights how innovation can lead to the demise of outdated industries while fostering new opportunities.”Khái niệm huỷ diệt sự sáng tạo nhấn mạnh cách mà đổi mới có thể dẫn đến sự sụp đổ của các ngành công nghiệp lỗi thời trong khi tạo ra cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...