Credit celing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Credit celing
//
- (Econ) Trần tín dụng.+ Trong CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, một giới hạn được thông báo đối với lượng tín dụng mà các thể chế, thường là các ngân hàng mở rộng cho khách hàng trong các giai đoạn hạn chế tiền tệ.