Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Credit transfer

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Credit transfer

//

  • (Econ) Chuyển khoản+ Là một hệ thống qua đó tiền được chuyển trực tiếp qua hệ thống ngân hàng tới một tài khoản cụ thể của người nhận (Xem CLEARING).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...