Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Creditors

//

  • (Econ) Các chủ nợ.+ Là các cá nhân hay các tổ chức cho vay tiền để được người hoặc tổ chức vay hứa trả một khoản tiền nhất định hàng năm theo LÃI SUẤT và hoàn trả GỐC vào một ngày nào đó trong tương lai.
Định nghĩa tiếng Anh

n a person to whom money is owed by a debtor; someone to whom an obligation exists

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...