Creeping inflation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Creeping inflation
//
- (Econ) Lạm phát sên bò; Lạm phát bò dần+ Là tình trạng lạm phát trong đó mức chung của giá cả tăng lên chậm nhưng liên tục, có thể do tăng TỔNG CẦU (Xem DEMAND-PULL INFLATION, COST-PUSH INFLATION).