Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Critical analysis

Nghĩa thường dùng

Phân tích phản biện cụm từ

“Critical analysis is an significant skill that each university student should have”Phận tích phản biện là một kỹ năng nổi bật mà mỗi sinh viên đại học nên có

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...