Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Crucial innovation

Nghĩa thường dùng

Đổi mới quan trọng cụm từ

“The introduction of renewable energy sources represents a crucial innovation in the fight against climate change.”Việc giới thiệu các nguồn năng lượng tái tạo đại diện cho một đổi mới quan trọng trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...