Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crumbly

/'krʌmbli/ phổ biến #21234

Nghĩa thường dùng

Vỡ vụn trạng từ

“The cake is delicious but a bit crumbly, so be careful when you cut it.”Chiếc bánh rất ngon nhưng hơi vỡ vụn, vì vậy hãy cẩn thận khi bạn cắt.

Biến thể từ crumblies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crumbly

/'krʌmbli/

tính từ

  • dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily broken into small fragments or reduced to powder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...