Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cultural Ambassadors

Nghĩa thường dùng

Đại Sứ Văn Hóa cụm từ

“The culture committee would ideally be composed of individuals from each department who act as cultural ambassadors.”Điều lý tưởng nhất là ủy ban văn hóa sẽ bao gồm các cá nhân từ mỗi bộ phận đóng vai trò là đại sứ văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...