Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cultural diversity

Nghĩa thường dùng

Sự đa dạng văn hóa cụm từ

“Students should have respect for different races and cultural diversity.”Học sinh nên tôn trọng đa sắc tộc và sự đa dạng văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...