Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cultural sovereignty

Nghĩa thường dùng

Chủ quyền văn hóa cụm từ

“Cultural sovereignty is increasingly recognized as vital for nations seeking to preserve their unique identities in a globalized world.”Chủ quyền văn hóa ngày càng được công nhận là điều quan trọng đối với các quốc gia đang tìm cách bảo tồn bản sắc độc đáo của mình trong một thế giới toàn cầu hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...