culture shock
/ˈkʌltʃə ʃɔk/
Nghĩa thường dùng
Sốc văn hóa
cụm từ
“People often experience culture shock when they move to another country.”Mọi người thường bị sốc văn hóa khi đi tới một đất nước khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
culture shock
//
* danh từ- cú sốc văn hoá