Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Currency appreciation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Currency appreciation

//

  • (Econ) Sự tăng giá trị của một đồng tiền+ Sự tăng giá trị của một ĐỒNG TIỀN này so với giá trị đồng tiền khác, có nghĩa là tăng TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong điều kiện TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI. (Xem CURRENCY DEPRECIATION).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...