Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Currency retention quota

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Currency retention quota

//

  • (Econ) Hạn mức giữ ngoại tệ+ Quyền ở một số nước xuất khẩu, phần lớn là các nước XHCN, được mua lại một tỷ lệ nhất định số thu nhập NGOẠI HỐI của mình, do đó mà không bị lệ thuộc vào việc phân bổ nhập khẩu từ trung ương.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...