Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Custody of the children

Nghĩa thường dùng

Quyền nuôi con cụm từ

“Marla has been awarded custody of her children after lengthy divorce proceedings”Marla đã được trao quyền nuôi con sau thủ tục ly hôn kéo dài

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...