Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Customs authority

Nghĩa thường dùng

Cơ quan hải quan cụm từ

“Tachograph and GPS data are saved on a smart card, which is then sent to the customs authority or its content downloaded online.”Dữ liệu Tachograph và GPS được lưu trên một thẻ thông minh, sau đó được gửi đến cơ quan hải quan hoặc tải nội dung của nó trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...