Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cutting-edge technology

Nghĩa thường dùng

Công nghệ tân tiến cụm từ

“Machines invented with cutting-edge technology play a significant part in the modern life.”Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...