Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cycle camp

Nghĩa thường dùng

Trại đạp xe danh từ

“We are planning a cycle camp next month to explore the beautiful countryside together.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một trại đạp xe vào tháng tới để khám phá vùng nông thôn xinh đẹp cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...