Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

DVD player

/ˌdiːviːˈdiː ˌpleɪə/

Nghĩa thường dùng

đầu đĩa DVD danh từ

“The teacher connected the DVD player to the big screen in class.”Giáo viên nối đầu đĩa DVD với màn hình lớn trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...