Damage cost
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Damage cost
//
- (Econ) Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại+ Là chi phí phải trả cho thiệt hại gây ra, thường là thiệt hại do ô nhiễm.
Từ điển Anh–Việt
112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...