Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Damage cost

//

  • (Econ) Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại+ Là chi phí phải trả cho thiệt hại gây ra, thường là thiệt hại do ô nhiễm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...