Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Damped cycle

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Damped cycle

//

  • (Econ) Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.+ Còn gọi là chu kỳ đồng quy. Một trong một loạt các biến động chu kỳ với một biên độ GIẢM DẦN theo thời gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...