Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dear money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Dear money

//

  • (Econ) Tiền đắt.+ LÃI SUẤT cao hơn so với giá trị trung bình vốn có của nó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...