Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Debentures

/dɪˈbentʃəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Debentures

//

  • (Econ) Trái khoán công ty.+ Các chứng khoán NỢ có lãi suất cố định thường do một công ty phát hành và bảo lãnh bằng tài sản. Xem FINANCIAL CAPITAL.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ability of a customer to obtain goods or services before payment, based on the trust that payment will be made in the future n. a certificate or voucher acknowledging a debt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...