Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Debtor nation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Debtor nation

//

  • (Econ) Nước mắc nợ.+ Nước vay ròng từ các nước khác hoặc nhận đầu tư tè các doanh nghiệp nước ngoài và do đó tăng số lượng nợ ròng và các nghĩa vụ khác đối với nước này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...