Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Decision lag

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Decision lag

//

  • (Econ) Độ trễ của việc ra quyết định+ Khoảng thời gian giữa việc nhận biết nhu cầu phải hành động để giải quyết một vấn đề kinh tế (Đặc biệt là kinh tế vĩ mô) với việc quyết định chính sách về vấn đề đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...