Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Decreasing returns

//

  • (Econ) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần+ Xem LAW OF DIMINSHING RETURNS, RETURNS TO SCALE.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...