Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Decreasing returns to scale

//

  • (Econ) Mức sinh lợi giảm dần theo qui mô; Lợi tức giảm dần theo quy mô+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...