Decreasing returns to scale
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Decreasing returns to scale
//
- (Econ) Mức sinh lợi giảm dần theo qui mô; Lợi tức giảm dần theo quy mô+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE.
Từ điển Anh–Việt
112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...