Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deduction

/di'dʌkʃәn/ Collins ★★ phổ biến #7020

Nghĩa thường dùng

Sự cắt giảm danh từ

“The company announced a deduction in expenses to improve its overall financial stability.”Công ty đã thông báo về sự cắt giảm chi phí để cải thiện sự ổn định tài chính tổng thể.

Biến thể từ deductions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deduction

//

  • sự trừ đi, suy diễn, kết luận
  • contributorry d. kết luận mang lại
  • hypothetic(al) d. suy diễn, [giả định, giả thiết]
  • resulting d. kết luận cuối cùng
  • subsidiary d. kết luận, phụ trợ, suy diễn bổ trợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount or percentage deducted n. something that is inferred (deduced or entailed or implied) n. reasoning from the general to the particular (or from cause to effect)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...