Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Deep-pocketed global firms

Nghĩa thường dùng

Các công ty toàn cầu giàu có cụm từ

“Deep-pocketed global firms often dominate the market, leveraging their financial resources to outcompete smaller companies.”Các công ty toàn cầu giàu có thường thống trị thị trường, tận dụng nguồn lực tài chính của họ để vượt qua các công ty nhỏ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...