Deficit units
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Deficit units
//
- (Econ) Các đơn vị thâm hụt+ Các đơn vị kinh tế mà thu nhập trong một giai đoạn nào đó không thể đáp ứng chi tiêu trong giai đoạn đó.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...