Deindustrialization
//
- (Econ) Phi công nghiệp hoá.+ Sự phát triển trong một nền kinh tế quốc dân theo hướng tăng tỷ trọng của nghành dịch vụ trong tổng sản phẩm quốc nội hoặc trong số việc làm trong các ngành dịch vụ.
109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...