Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Demand a pay rise

Nghĩa thường dùng

Yêu cầu tăng lương cụm từ

“The union is demanding for a pay rise of above 5%.”Công đoàn đang yêu cầu tăng lương trên mức 5%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...