Demand for inflation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Demand for inflation
//
- (Econ) Cầu đối với lạm phát.+ Một khái niệm cho rằng có những khoản thu lợi tiềm tàng đối với một số nhóm người nào đó nhờ các chính sách tăng lạm phát.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...