Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Demand for inflation

//

  • (Econ) Cầu đối với lạm phát.+ Một khái niệm cho rằng có những khoản thu lợi tiềm tàng đối với một số nhóm người nào đó nhờ các chính sách tăng lạm phát.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...