Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Demand management

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Demand management

//

  • (Econ) Quản lý cầu.+ Việc kiểm soát mức tổng cầu trong một nền kinh tế thông qua việc sử dụng CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ, CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...