Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Demand schedule

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Demand schedule

//

  • (Econ) Biểu cầu+ Một bảng cho thấy mức cầu đối với một laọi hàng hoá nào đó tại các mức giá khác nhau.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...