Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Density gradient

//

  • (Econ) Gradient mật độ.+ Tỷ lệ mà cường độ sử dụng đất thay đổi theo khoảng cách hướng kính từ trung tâm của một vùng đô thị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...