Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Depletion allowance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Depletion allowance

//

  • (Econ) Ưu đãi tài nguyên+ Một ưu đãi về thuế cho phép người chủ sở hữu các nguồn tài nguyên thiên nhiên được trừ khỏi tổng thu nhập khoản giá trị bị suy giảm của một tài sản không tái sinh như quạng, dầu mỏ, khí đốt…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...