Deposit account
//
- (Econ) Tài khoản tiền gửi+ Trong nghiệp vụ ngân hàng ở Anh, một kiểu tài khoản được thiết kế để thu hút các số dư ít hoạt động của khách hàng, và hoạt động như là một phương tiện tiết kiện.
112,371 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...